La Situation dans L’espace et Le Temps (1) + (2) + (3)

by Dobato Darling

* À: một điểm trong một quãng ko/thời gian
* De…à: một khoảng, tính trong một quãng ko/thời gian
* Jusqu’à: một giới hạn (during)
* À partir de: sự leaving tại 1 quãng ko/thời gian
* “Environ” et “Vers”: tiếp cận
– environ dùng với một khoảng hoặc 1 lượng
– vers dùng với “heures”
* “Entre” et “Parmi”:
– entre means between
– parmi means amongst, among
Entre nous, je vais vous dire un secret: parmi nous, il y a un espion
Between us, i want you to know this secret: among us, there’s a spy

* Les régions
“en”: féminin de région ou d’état
“dans le(s)”: masculin de région ou d’état
“dans les”: pluriel

* Đến từ đâu
“de” + ville/ féminin pays, région ou d’état
“du” + masculin
“d'” + voyelle ( without H)

* Les villes, les pays, les continents
Tên thành phố thường ko đi cùng mạo từ (trừ: le Havre, le Caire, la Haye,…)
Tên quốc gia và lục địa thường đi cùng mạo từ (trừ: Chypre, Cuba, Israel, Haiti,…)

Hiện tại ở đâu
à + ville ou pays sans article
en + pays féminin ou continent
au + pays masculin
aux + pays pluriel

* Quelques expressions de lieu
“Dans” “Sur” “Sous”
Dans: inside >< À l’extérieur de: outside
Sur: on the surface >< Sous: under/beneath the surface
NOTE:
dedans: on the inside
dehors: outside
dessus: on top, above
dessous: below, underneath

“Au-dessus (de)” “Au-dessous (de)”
Au-dessus (de): right above, upstair
Au-dessous (de): right below, downstair
Exam:
Dans la rue; Dans un fauteuil; Dans le journal; dans l’herbe
Sur la place; Sur le boulevard; Sur une chaise
À la télévision; À la radio

“À côté (de)” “Près (de)” “Loin (de)”
À côté (de): next to, beside
Près (de): at, beside, by, near, near to, nearby, next to, close to
Loin (de): far from, nowhere near