Le Verbe “Avoir”

by Dobato Darling

J’ai
Tu as
Il/Elle/On a
Nous avons
Vous avez
Ils/Elles ont

Sau động từ avoir thường là 1 danh từ

* L’âge

j’ai vingt ans (avoir + nom)
il est jeune (être + adjectif)

* “Avoir faim” “Avoir froid” etc

Để nói về một cảm giác của con người như bị đau hay ốm, ta thường dùng avoir với một danh từ không đi kèm mạo từ:

j’ai chaud/ froid / faim / soif / sommeil / peur (de)…
tôi thấy nóng/ lạnh/ đói/ khát/ buồn ngủ / sợ cái j`…
j’ai besoin (de)/ envie (de)
tôi thấy cần/ muốn cái j`…
j’ai mal à la tête/ au dos…
tôi bị đau ở đầu/ lưng…

j’ai très faim
très: very (ko dùng beaucoup)

* “Avoir le temps” “Avoir l’habitude”

động từ avoir thường được dùng như động từ have trong tAnh

* “Avoir” et La négation

mạo từ ko xác định >> “de”
mạo từ xác định >> giữ nguyên